Học tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Học tính từ sở hữu trong tiếng Anh

- in Ngữ pháp tiếng anh
111

A. Tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Khi bạn muốn nói Mẹ của tôi, bạn không thể nói I’s mother hay the mother of I. Trong trường hợp này, sở hữu chủ là một đại từ nhân xưng, vì vậy chúng ta phải sử dụng một tính từ sở hữu (possessive adjective).

Các tính từ sở hữu cùng với các đại từ nhân xưng (personal pronouns) tương quan như sau:

Ngôi Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu
I số ít I my
II số ít You your
III số ít He

She

One

his

her

one’s

I số nhiều We our
II số nhiều You your
III số nhiều They Their

Các tính từ sở hữu luôn đi trước danh từ mà nó sở hữu và các danh từ này không có mạo từ đi theo.

Ví dụ:

 
my mother (M ca tôi)
his work (công vic ca anh ta)
our office (cơ quan ca chúng tôi)
your good friend (người bn tt ca anh)

B. Cách sử dụng của tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Tính từ sở hữu được dùng để chỉ một người hay vật thuộc về một ngôi nào đó. Khái niệm “thuộc về” ở đây phải được hiểu với nghĩa rất rộng. Khi nói “my car” ta có thể hiểu chiếc xe thuộc về tôi, nhưng khi nói “my uncle” thì không thể hiểu một cách cứng nhắc rằng ông chú ấy thuộc về tôi.

Tính từ sở hữu trong tiếng Anh lệ thuộc vào người làm chủ chứ không thay đổi theo số lượng của vật bị sở hữu.

Ví dụ:

 
- He sees his grandmother. 
Anh ta thăm bà.

- He sees his grandparents. 
Anh ta thăm ông bà.

Người Anh có thói quen sử dụng tính từ sở hữu trong nhiều trường hợp mà người Việt Nam không dùng.

Ví dụ:

 
- He has lost his dog. 
Anh ta lc mt con chó.

- He put on his hat and left the room. 
Anh ta đội nón lên và ri phòng.

- I have had my hair cut. 
Tôi đi ht tóc.

- She changed her mind. 
Cô ta đổi ý.

Tuy nhiên, trong một số thành ngữ, người ta lại thường dùng mạo từ xác định the thay vì sử dụng tính từ sở hữu, nhất là những thành ngữ với in.

Ví dụ:

 
- I have a cold in the head. 
Tôi b cm.

- She was shot in the leg. 
Cô ta b bn vào chân.

- He got red in the face. 
Anh y đỏ mt.

- She took me by the hand. 
Cô y nm ly tay tôi.

- The ball struck him in the back. 
Qu bóng đập vào lưng anh ta.

You may also like

Hậu tố trong tiếng Anh

A. Khái niệm chung về Tiền tố &