Lời cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong tiếng anh

Lời cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong tiếng anh

- in Tình huống giao tiếp
359
cách nói cảm ơn trong tiếng anh

1.Lời cảm ơn trong bằng tiếng Anh

Nói lời cám ơn khi được giúp đỡ là một phần quan trọng trong mỗi nền văn hóa. Chúng ta cám ơn vì nhiều thứ, như khi nhận được tin tức, được mời, nhận quà, được giúp đỡ hoặc khi nhờ cậy người khác và khi được khen.

cách nói cảm ơn trong tiếng anh

Chúng ta bày tỏ lòng biết ơn dưới nhiều hình thức khác nhau, từ những câu rất đơn giản như “Thanks” hoặc “Thank you” đến những câu phức tạp và trịnh trọng hơn “Thank you ever so much for…” hoặc “You have no idea how grateful I am for…

Sự chân thật và giọng nói là hai phần quan trọng trong lúc cám ơn. Người nghe phải cảm nhận được sự biết ơn chân thật qua những gì bạn nói. Vì vậy nếu bạn chỉ có thể nói những câu cảm ơn rất mộc mạc chỉ với vài từ nhưng bằng giọng nói nhiệt thành và nụ cười thật tươi — chỉ vậy thôi là họ đủ biết được thành tâm của bạn rồi.

2.Đáp lại lời cảm ơn bằng tiếng Anh

Sau khi nhận được lời cám ơn, thông thường người ta đáp lại đơn giản bằng câu: “You’re welcome“. Nhưng cũng có một số cách trả lời khác như:

 
- It was my pleasure. (Trang trng)
- You're welcome. (Trang trọng)
- You're very welcome. (Trang trng)
- You're more than welcome. (Trang trọng)

- Oh, it was the least I could do.
- Think nothing of it.
- It was nothing.
- My pleasure.
- Don't mention it.

- Any time. (Thân mt)
- No big deal. (Thân mt)

3.Lời cảm ơn khi được cung cấp thông tin hoặc chỉ dẫn

Các cuộc hội thoại dưới đây minh họa cách nói lời cảm ơn bằng tiếng Anh trong trường hợp bạn cảm ơn ai đó đã cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn cho bạn.

1.
A:	I want to thank you so much for the map and directions. You have no idea 
what a tremendous help you've been! (Trang trọng)
B:	It was my pleasure. (Trang trọng)

2. 
A:	Thank you for all your help. I think I can find my way now.
B:	You're welcome. Good luck.

3. 
A: 	Thanks a lot for the information. I really appreciate it.
B: 	Oh, you're very welcome. Any time.

4.
A:	Thanks for taking the time to explain it to me. I hope it wasn't too 
much of a bother.
B:	Not at all. It was the least I could do.

5. 
A: 	Thanks a million for the info. (Thân mt)
B:	You bet! Any time. (Thân mt)

(
info: là cách nói thân mt ca infomation
tremendous (adj): to ln
bother: phin hà
)

4 Cảm ơn vì đã được mời

Dù nhận hay từ chối lời mời, bạn luôn luôn nên cám ơn người đã có thành ý mời bạn.

Sử dụng Thanks for the invite hoặc Thank you for the invitation để cảm ơn ai đó đã mời. Khi ai đó đáp lại bởi một trong hai câu này, bạn có thể nói It’s my pleasure (Đó là niềm vinh hạnh của tôi).

Dưới đây là một vài cuộc hội thoại minh họa cách cảm ơn vì đã được mời trong giao tiếp tiếng Anh.

 
1.
A:	Many thanks for inviting me to your dinner party, Mrs. Gray, but I'm 
afraid I won't be able to come because of a previous commitment (Trang trng)
B:	Oh, I'm sorry to hear that. We certainly will miss you. (Trang trọng)

2. 
A:	Thanks, Anne! I'd love to go to the beach this Saturday!
B:	Great! I'll know we'll have fun!

3. 
A:	I appreciate the invitation, Tom. Of course I'll come!
B:	Good! The play starts at 8:00, so I'll pick you up at 7:30, Okay?

4. 
A:	Sure! I've been wanting to go to a soccer game. Thanks for the invite!
B: 	You're welcome. I'm glad you can come.

5. 
A:	What a fantastic idea! I've been dying to see them in concert for a 
long time! Thanks for the invitation.
B: 	It's my pleasure!

Trong đó:

  • previous (hoặc prior) commitment là một cuộc hẹn hay một bổn phận phải thực hiện trước cái hiện thời.
  • invite là một hình thức giản lược thân mật của invitation.
  • dying là hình thức rất thân mật của very eager (rất háo hức).

5.Cảm ơn vì đã được tặng quà

Các cuộc hội thoại sau minh họa cách nói lời cảm ơn ai đó đã tặng quà cho bạn.

 
1. 
A:	Thank you very much for the beautiful book, Mr. Kincaid. It was 
very nice of you to remember my birthday. (Formal)
B:	It was the least I could do. I hope you enjoy it.

2. 
A:	The flowers are gorgeous! Thanks a lot, Bob!
B:	Don't mention it. Happy anniversary!

3. 
A:	That was nice of you to bring us the coffee cake, Sarah. We'll 
really enjoy it for breakfast in the morning!
B:	Oh, it was nothing! I hope you like it.

4. 
A:	Wally, the bracelet is beautiful, but really, you shouldn't have!
B:	You're welcome. I think it looks beautiful on you.

5. 
A:	Doris, these vegetables look fantastic! And you know what a salad 
eater I am. Thanks a zillion!
B:	Any time! There are a lot more in my garden, so I'll bring you more later.

(
gorgeous: tuyệt đẹp, rực rỡ
anniversary: ngày (lễ) kỷ niệm
bracelet: vòng tay
zillion: rất nhiều
)

Trong đó:

  • You shouldn’t have là một hình thức giản lược thân mật của “You shouldn’t have done it (bought me this bracelet)“.
  • a zillionmột số rất lớn (không có thực): nó có nghĩa là rất nhiều.

 

Lời cảm ơn ai đó đã giúp đỡ mình

Khi được ai đó giúp đỡ, vì lịch sự bạn nên nói lời cảm ơn. Các đoạn hội thoại sau minh họa cách nói lời cảm ơn bằng tiếng Anh cho tình huống này.

1. 
A:	Janice, you're a livesaver! I don't know what I would have 
done if you hadn't helped me make the decorations for the party! 
Thanks so much!
B:	Oh, it was nothing I'm glad I could help out.
(You are livesaver! Bn đúng là cu tinh ca mình.)

2.
A:	Thank for working with me on the computer, Bob. I'd been 
struggling with it for over an hour before you came along.
B:	Don't worry about it. I enjoyed helping you.
(struggling: vt ln)

3. 
A:	Thanks for helping me with the dinner, Joe. I really appreciate it.
B:	It was the least I could do! Thanks for inviting me over.
(appreciate: cm kích)

4. 
A: 	Thanks a million for lending me your car, Ted. That was a big help!
B:	I'm glad I could help. Let me know if you need to borrow it again.
(big help): sự giúp đỡ lớn lao

5. 
A: 	You're so nice to help with the broken lamp, Don. I'm no good at 
mechanical things.
B:	You're welcome. I'm glad I was able to fix it.
(lamp: đèn

mechanical: (thuộc) máy móc)

Lời cảm ơn ai đó đã khen ngợi mình

Khi được ai đó khen ngợi, vì lịch sự bạn nên nói lời cảm ơn. Tuy nhiên, người nhận được lời cám ơn thường sẽ không đáp lại bằng câu You’re welcome.

Các đoạn hội thoại dưới đây minh họa cách nói lời cảm ơn ai đó đã khen ngợi mình.

 
1. 
A:	That's a beautiful necklace you're wearing.
B:	Thanks. I got it in Mexico last summer.
(necklace: chui ht)

2. 
A:	What a gorgeous flower arrangement! It's really beautiful!
B:	That's nice of you to say so. I'm really glad you like it.
(gorgeous): tuyệt đẹp

3. 
A:	Would you sing some more, Christos? That last song was lovely!
B:	Thank you, Mrs. Jenkins. I'm glad you enjoyed it.

4. 
A:	That kitchen dish was fantastic, Nahmood! You are a great cook!
B:	I appreciate the compliment, but I did have a lot of help from my sister!
(appreciate: cm kích
compliment: li khen)

5.  
A:	Yumi, you did a beautiful job decorating your home. It looks wonderful.
B:	Well, thank you for saying so, but I got a lot of help from others.


                
                
                            

You may also like

Cách bày tỏ sự cảm thông trong tiếng Anh

1 Bày tỏ sự cảm thông trong tiếng