Bài 1 Tiếng Hàn nhập môn nguyên âm và phụ âm

Bài 1 Tiếng Hàn nhập môn nguyên âm và phụ âm

- in Học tiếng hàn cơ bản
7085

Nguyên âm, phụ âm trong Tiếng Hàn

Giới thiệu chung về bảng chữ cái tiếng Hàn. Cùng làm quen với bảng chữ cái nguyên âm và phụ âm trong tiếng Hàn kèm theo phiên âm La tinh. Phiên âm Latinh là những chữ mà các bạn thường thấy ở phần sub trong các bài hát Hàn đó.

nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn

Trong tiếng hàn âm vị được chia làm nguyên âm và phụ âm. Nguyên âm có thể phát âm được một mình nhưng phụ âm thì không thể mà phải kết hợp với nguyên âm.

1. Nguyên âm (모음)

Chữ Hangeul có 21 nguyên âm, trong đó có 10 nguyên âm cơ bản và 11 nguyên âm mở rộng(còn gọi là nguyên âm kép). Nguyên âm được viết theo trình tự trên dưới, trước sau, trái trước phải sau.

Bảng nguyên âm cơ bản:nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn 1

Bảng nguyên âm mở rộng (nguyên âm kép)Nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn 2

Nguyên âm có các nguyên âm dạng đứng được tạo bởi các nét chính là nét thẳng đứng và nguyên âm dạng ngang được tạo bởi nét chính dạng ngang.

  • ㅏ,ㅑ,ㅓ,ㅕ,ㅣ: các nguyên âm này được gọi là nguyên âm đứng
  • ㅗ, ㅛ, ㅠ, ㅜ, ㅡ : các nguyên âm này được gọi là nguyên âm ngang

2. Phụ âm (자음)

Hệ thống phụ âm của chữa Hangeul có tất cả 19 phụ âm, trong đó có 14 phụ âm cơ bản và 5 phụ âm đôi. Phụ âm khi đứng một mình không tạo thành âm, nó chỉ có thể tạo thành âm đọc khi kết hợp với một nguyên âm nào đó để trở thành âm tiết.Phụ âm được phát âm với nhiều âm tương tự nhau tùy theo nó kết hợp với nguyên âm nào và âm tiết nào đó được phát âm như thế nào.

Bảng Phụ âm:

Nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn 3Nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn 4

Bài 2 chúng ta sẽ cùng vudinhquang.com học về cách ghép phụ âm với nguyên âm để tạo thành các từ có nghĩa nhé.

Các từ trong tiếng Hàn không được viết dàn ngang các chữ cái ra giống tiếng Việt đâu nhé. Vì vậy ở bài 2, chúng ta cũng sẽ được học về nguyên tắc sắp xếp nguyên âm và phụ âm để được các chữ tiếng Hàn hoàn chỉnh

You may also like

Bài 14 : Tiếng Hàn nhập môn : Một số từ vựng cơ bản

Một số từ vựng tiếng Hàn Quốc cơ