Bài 13 : Tiếng Hàn nhập môn : Đồ dùng trong nhà

Bài 13 : Tiếng Hàn nhập môn : Đồ dùng trong nhà

- in Học tiếng hàn cơ bản
528

 

Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trong nhà

가구 Đồ đạc (trong nhà)

가게 Cửa hàng, cửa hiệu

고기 Thịt

귀 Cái tai

개나리 Cây đầu xuân

아기 Đứa bé (dưới 7 tuổi), còn thơ ấu

누나 Chị gái

나이 Tuổi

내 Của tôi

어느 Cái nào

누구 Ai

구두 Đôi giày

어디 ở đâu

외우다 Ghi nhớ, thuộc lòng, thuộc

도구 Đồ dùng, dụng cụ

뒤 Phía sau

가다 Đi

거리 Khoảng cách

나라 Quốc gia

다리 Chân

도로 Con đường

라디오 Radio

아래 Dưới, ở dưới

노래 Hát, nhạc

위로 An ủi, khuyên giải

 

You may also like

Bài 14 : Tiếng Hàn nhập môn : Một số từ vựng cơ bản

Một số từ vựng tiếng Hàn Quốc cơ