Bài 9 : Tiếng Hàn nhập môn : Các thì trong tiếng Hàn Quốc

Bài 9 : Tiếng Hàn nhập môn : Các thì trong tiếng Hàn Quốc

- in Học tiếng hàn cơ bản
1012

Các thì trong tiếng Hàn Quốc

1.Thì hiện tại: đang

ĐỘNG TỪ + /

Ví dụ:

먹다 먹는다 đang ăn

가다 간다 đang đi

2.Thì quá khứ: đã

ĐỘNG TỪ + (, )

Ví dụ:

오다 왔다 đã đến

먹다 먹었다 đã ăn

3.Thì tương lai: sẽ
ĐỘNG TỪ + 겠다

Ví dụ:

하다 하겠다 sẽ làm

기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

ĐỘNG TỪ + ()

Ví dụ:

하다 할것이다. sẽ làm

가다 갈것이다. sẽ đi

4.Thì hiện tại tiếp diễn 
ĐỘNG TỪ + 있다

Ví dụ:

가다 가고 있다 đang đi

먹다 먹고 있다 đang ăn

 

You may also like

Bài 14 : Tiếng Hàn nhập môn : Một số từ vựng cơ bản

Một số từ vựng tiếng Hàn Quốc cơ